Hoắc khứ bệnh

Học thuật
Thân thiện
Hoắc khứ bệnh

Hoắc Khứ Bệnh cưỡi ngựa chỉ huy quân đội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh tướng đời Hán: "Hoắc khứ bệnh" tên của một vị tướng nổi tiếng thời nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hoắc khứ bệnh một trong những danh tướng lừng lẫy thời Tây Hán. (Hoắc khứ bệnh một trong những vị tướng nổi tiếng thời Tây Hán.)
    • Chiến công của Hoắc khứ bệnh được sử sách ghi chép lại. (Chiến công của Hoắc khứ bệnh được sử sách ghi chép lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài năng quân sự như Hoắc khứ bệnh": dùng để von tài năng quân sự xuất chúng, lập nhiều chiến công khi còn rất trẻ.
    • Vị tướng trẻ ấy được ca ngợi tài năng quân sự như Hoắc khứ bệnh. (Vị tướng trẻ ấy được ca ngợi tài năng quân sự như Hoắc khứ bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoắc tướng quân: một cách gọi khác để chỉ Hoắc khứ bệnh, thể hiện sự tôn kính.
    • Câu chuyện về Hoắc tướng quân vẫn còn lưu truyền. (Câu chuyện về Hoắc tướng quân vẫn còn lưu truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh tướng: vị tướng tài giỏi, nổi tiếng.
  • Kỵ tướng: vị tướng chỉ huy kỵ binh (phù hợp Hoắc khứ bệnh nổi tiếng với kỵ binh).
Thành ngữ liên quan
  • "Bệnh khứ như Hoắc": thành ngữ xuất phát từ tên ông, có nghĩa là bệnh tật tiêu tan nhanh chóng, thường dùng như một lời chúc sức khỏe.
    • Chúc anh bệnh khứ như Hoắc, sớm bình phục. (Chúc anh bệnh tật tiêu tan nhanh, sớm bình phục.)
Hoắc khứ bệnh

Hoắc Khứ Bệnh cưỡi ngựa chỉ huy quân đội.

  1. Danh tướng đời Hán